Nghĩa của từ bonsai trong tiếng Việt

bonsai trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bonsai

US /ˌbɑːnˈsaɪ/
UK /ˈbɒn.saɪ/
"bonsai" picture

Danh từ

bonsai

an ornamental tree or shrub grown in a pot and artificially prevented from reaching its normal size.

Ví dụ:
He carefully pruned the bonsai tree.
Anh ấy cẩn thận cắt tỉa cây bonsai.
The art of growing bonsai originated in China.
Nghệ thuật trồng bonsai có nguồn gốc từ Trung Quốc.