Nghĩa của từ papercraft trong tiếng Việt

papercraft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

papercraft

US /ˈpeɪ.pɚ.kræft/
UK /ˈpeɪ.pə.krɑːft/
"papercraft" picture

Danh từ

thủ công giấy, nghệ thuật giấy

the art or hobby of making decorative items out of paper by cutting, folding, gluing, or other techniques

Ví dụ:
She enjoys spending her weekends doing papercraft projects.
Cô ấy thích dành những ngày cuối tuần để làm các dự án thủ công giấy.
The exhibition featured intricate examples of Japanese papercraft.
Triển lãm trưng bày các ví dụ phức tạp về nghệ thuật giấy Nhật Bản.