Nghĩa của từ cryptography trong tiếng Việt

cryptography trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cryptography

US /krɪpˈtɑː.ɡrə.fi/
UK /krɪpˈtɒɡ.rə.fi/
"cryptography" picture

Danh từ

mật mã học

the art of writing or solving codes.

Ví dụ:
Modern cryptography relies heavily on complex mathematical algorithms.
Mật mã học hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào các thuật toán toán học phức tạp.
She is studying cryptography to work in cybersecurity.
Cô ấy đang học mật mã học để làm việc trong lĩnh vực an ninh mạng.