Bộ từ vựng Động Vật Lưỡng Cư trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Động Vật Lưỡng Cư' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) ếch yêu tinh, ếch ương beo
Ví dụ:
Bullfrogs are aggressive when defending their territory.
Ếch yêu tinh rất hung dữ khi bảo vệ lãnh thổ của chúng.
(noun) cóc natterjack, cóc sọc vàng
Ví dụ:
Smaller than the common toad, the natterjack toad is very rare.
Nhỏ hơn cóc thông thường, cóc natterjack rất hiếm.
(noun) con cóc, người ghê tởm, người đáng ghét
Ví dụ:
Toads have drier, lumpier skins than frogs and spend less time in the water.
Con cóc có da khô hơn, sần hơn ếch và ít ở dưới nước hơn.
(noun) kỳ giông axolotl, kỳ giông Mexico
Ví dụ:
The axolotl is a freshwater salamander that spends its entire life underwater.
Kỳ giông axolotl là một loài kỳ giông nước ngọt dành cả cuộc đời dưới nước.
(noun) ếch đầm lầy sọc
Ví dụ:
The striped marsh frog is a common species in urban habitats.
Ếch đầm lầy sọc là một loài phổ biến trong môi trường sống đô thị.
(noun) (bộ) caecilian, loài vật lưỡng cư không có chân
Ví dụ:
Caecilians may look like snakes or worms, but they are neither.
Caecilian có thể trông giống như rắn hoặc giun, nhưng chúng không phải vậy.
(noun) cóc mía
Ví dụ:
Cane toads are now one of Australia's worst environmental disasters.
Cóc mía hiện là một trong những thảm họa môi trường tồi tệ nhất của Australia.
(noun) ếch da báo
Ví dụ:
Leopard frogs are native to the Nearctic region.
Ếch da báo có nguồn gốc từ vùng Cận Bắc Cực.
(noun) kỳ nhông mudpuppy, nhông mù
Ví dụ:
The mudpuppy is the largest and only fully aquatic salamander found in Connecticut.
Mudpuppy là loài kỳ giông sống hoàn toàn dưới nước lớn nhất và duy nhất được tìm thấy ở Connecticut.
(noun) manh giông, kỳ giông olm
Ví dụ:
The olm is capable of sensing very low concentrations of organic compounds in the water.
Manh giông có khả năng cảm nhận nồng độ rất thấp của các hợp chất hữu cơ trong nước.
(noun) ếch cây
Ví dụ:
A tree frog spends a major portion of its lifespan in trees.
Ếch cây dành phần lớn thời gian sống của nó trên cây.
(noun) lươn Congo
Ví dụ:
Congo eel is a genus of amphibians in the family Amphiumidae.
Lươn Congo là một chi động vật lưỡng cư trong họ Amphiumidae.
(noun) ếch goliath
Ví dụ:
The geographic range of goliath frogs is restricted to coastal, equatorial Guinea, and Cameroon in West Africa.
Phạm vi địa lý của ếch goliath được giới hạn ở ven biển, xích đạo Guinea và Cameroon ở Tây Phi.
(noun) ếch lông
Ví dụ:
The hairy frog is a Central African species of frog in the family Arthroleptidae.
Ếch lông là loài ếch Trung Phi trong họ Arthroleptidae.
(noun) kỳ giông hellbender
Ví dụ:
In most states within their range, hellbenders are listed as rare, threatened, or endangered.
Ở hầu hết các bang trong phạm vi của chúng, kỳ giông hellbender được liệt kê là hiếm, bị đe dọa hoặc có nguy cơ tuyệt chủng.
(noun) ếch hyla
Ví dụ:
Hyla is a genus of frogs in the tree frog family Hylidae.
Hyla là chi ếch trong họ ếch cây Hylidae.
(noun) (chi) cóc bà mụ
Ví dụ:
The common midwife toad is the only species in the UK after being introduced here over 100 years ago.
Cóc bà mụ thông thường là loài duy nhất ở Anh sau khi du nhập vào đây hơn 100 năm trước.
(noun) ếch gỗ
Ví dụ:
Wood frogs are the only frogs that live north of the Arctic Circle.
Ếch gỗ là loài ếch duy nhất sống ở phía bắc Vòng Bắc Cực.
(noun) sa giông
Ví dụ:
A newt is a salamander in the subfamily Pleurodelinae.
Sa giông là loài kỳ giông trong phân họ Pleurodelinae.
(noun) cóc pipa, cóc surinam, cóc tổ ong
Ví dụ:
The pipa toad is one unusual amphibian.
Cóc pipa là một loài lưỡng cư khác thường.
(noun) cóc surinam, cóc tổ ong
Ví dụ:
The surinam toad is about 10 to 17 cm long.
Con cóc surinam dài khoảng 10 đến 17 cm.
(noun) kỳ nhông salamander, con rồng lửa, lò nướng salamander
Ví dụ:
Salamanders are amphibians.
Kỳ nhông salamander là loài lưỡng cư.
(noun) mỹ nhân ngư, còi báo động, người đàn bà quyến rũ nguy hiểm
Ví dụ:
The sirens survived because their divine nature means they don't need to eat anything.
Mỹ nhân ngư sống sót vì bản chất thần thánh của chúng có nghĩa là chúng không cần ăn bất cứ thứ gì.