Nghĩa của từ pipa trong tiếng Việt

pipa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pipa

US /ˈpiːpɑː/
UK /ˈpiː.pɑː/
"pipa" picture

Danh từ

tỳ bà, nhạc cụ Trung Quốc

a four-stringed Chinese musical instrument, resembling a lute, with a fretted fingerboard and a pear-shaped body.

Ví dụ:
The musician played a beautiful melody on the pipa.
Nhạc sĩ đã chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên đàn tỳ bà.
She is learning to play the pipa at the cultural center.
Cô ấy đang học chơi đàn tỳ bà tại trung tâm văn hóa.