Nghĩa của từ bullfrog trong tiếng Việt

bullfrog trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bullfrog

US /ˈbʊl.frɑːɡ/
UK /ˈbʊl.frɒɡ/
"bullfrog" picture

Danh từ

ếch bò

a large North American frog (Lithobates catesbeianus) with a deep, resonant croak, often found in ponds and lakes

Ví dụ:
The deep croak of the bullfrog echoed across the pond.
Tiếng kêu trầm của ếch bò vang vọng khắp ao.
We saw a large bullfrog sitting on a lily pad.
Chúng tôi thấy một con ếch bò lớn đang ngồi trên lá súng.