Nghĩa của từ hyla trong tiếng Việt

hyla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hyla

US /ˈhaɪ.lə/
UK /ˈhaɪ.lə/
"hyla" picture

Danh từ

hyla, ếch cây

a genus of small, slender-bodied tree frogs, typically green or brown, found in temperate and tropical regions worldwide

Ví dụ:
The tiny hyla clung to the leaf with its suction-cup toes.
Con hyla nhỏ bám vào lá bằng những ngón chân giác hút của nó.
Scientists are studying the vocalizations of different hyla species.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tiếng kêu của các loài hyla khác nhau.
Từ đồng nghĩa: