Nghĩa của từ axolotl trong tiếng Việt

axolotl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

axolotl

US /ˈæk.sə.lɑː.t̬əl/
UK /ˈæk.sə.lɒt.əl/
"axolotl" picture

Danh từ

kỳ giông Mexico

a salamander of a Mexican species, Ambystoma mexicanum, that remains in larval form throughout its life and lives in water.

Ví dụ:
The axolotl is known for its ability to regenerate lost limbs.
Kỳ giông Mexico nổi tiếng với khả năng tái tạo các chi đã mất.
Many people keep axolotls as pets due to their unique appearance.
Nhiều người nuôi kỳ giông Mexico làm thú cưng vì vẻ ngoài độc đáo của chúng.