Bộ từ vựng Công Nghệ Cho Công Sở trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Công Nghệ Cho Công Sở' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) giá cả phải chăng, hợp lý
Ví dụ:
The company's first priority was to find an affordable phone system.
Ưu tiên hàng đầu của công ty là tìm ra một hệ thống điện thoại giá cả phải chăng.
(adverb) khi cần, lúc cần, cần thiết
Ví dụ:
The service contract states that repairs will be made on an as-needed basis.
Hợp đồng dịch vụ nói rằng việc sửa chữa sẽ được thực hiện dựa trên cơ sở mỗi khi cần.
(verb) chịu trách nhiệm về, đang điều khiển, đang chỉ huy
Ví dụ:
He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine.
Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax.
(noun) khả năng, sức chứa, dung tích
Ví dụ:
The capacity of the freezer is 1.1 cubic feet.
Dung tích của tủ đông là 1,1 feet khối.
(adjective) bền chặt, kiên cố, vững chắc
Ví dụ:
Porcelain enamel is strong and durable.
Men sứ chắc chắn và bền.
(noun) sự khởi đầu, khởi xướng, sáng kiến
Ví dụ:
Use your initiative, imagination, and common sense.
Sử dụng sáng kiến, trí tưởng tượng và ý thức chung của bạn.
(adverb) về mặt thể chất, cơ thể, thực sự, có thật
Ví dụ:
physically demanding work
công việc đòi hỏi thể chất
(noun) người cung cấp, nhà cung cấp
Ví dụ:
a leading provider of personal financial services
nhà cung cấp dịch vụ tài chính cá nhân hàng đầu
(verb) lặp lại, tái diễn, tái phát
Ví dụ:
When the symptoms recurred, the doctor diagnosed something different.
Khi các triệu chứng tái phát, bác sĩ chẩn đoán có điều gì đó khác lạ.
(noun) sự giảm, sự thu nhỏ, sự hạ thấp
Ví dụ:
Talks on arms reduction.
Đàm phán về giảm vũ khí.
(verb) nắm bắt tình hình, hiểu biết thông tin mới nhất
Ví dụ:
In this industry, you must stay on top of current developments.
Trong ngành công nghiệp này, anh phải nắm bắt được tình hình về các diễn biến hiện tại.
(noun) hàng tồn kho, đồ tích trữ, cổ phiếu;
(verb) cung cấp, tích trữ;
(adjective) có sẵn trong kho, nhàm chán, chán ngấy, cũ rích
Ví dụ:
a stock response
phản ứng nhàm chán