Bộ từ vựng Sức Khỏe trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sức Khỏe' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) cho phép, để cho, chấp nhận
Ví dụ:
The dissident was allowed to leave the country.
Người bất đồng chính kiến được cho phép rời khỏi đất nước.
(adjective) luân phiên, thay phiên, xem kẽ
Ví dụ:
the various alternative methods for resolving disputes
các phương pháp thay thế khác nhau để giải quyết tranh chấp
(noun) khía cạnh, diện mạo, bề ngoài
Ví dụ:
The financial aspect can be overstressed.
Các khía cạnh tài chính có thể bị quá căng thẳng.
(noun) mối lo ngại, sự lo lắng, điều quan tâm, điều liên quan;
(verb) liên quan đến, ảnh hưởng đến, làm ai đó lo lắng, quan tâm
Ví dụ:
There is growing concern about the increase in deforestation.
Có mối lo ngại ngày càng tăng về tình trạng phá rừng gia tăng.
(verb) nhấn mạnh, làm nổi bật
Ví dụ:
He jabbed a finger into the tabletop to emphasize his point.
Anh ta thọc một ngón tay vào mặt bàn để nhấn mạnh quan điểm của mình.
(verb) gánh chịu, phải chịu
Ví dụ:
The company has incurred huge losses this year.
Công ty đã gánh chịu khoản lỗ lớn trong năm nay.
(noun) nhân viên, cán bộ, nhân sự
Ví dụ:
Many of the personnel involved require training.
Nhiều nhân sự tham gia yêu cầu được đào tạo.
(noun) chính sách, điều khoản, giấy tờ bảo hiểm
Ví dụ:
the administration's controversial economic policies
các chính sách kinh tế gây tranh cãi của chính quyền
(verb) chia ra, chia phần;
(noun) phần chia ra, phần, khẩu phần
Ví dụ:
A portion of the jetty still stands.
Một phần của cầu tàu vẫn đứng vững.
(adverb) bất chấp, mặc kệ
Ví dụ:
The weather was terrible but we carried on regardless.
Thời tiết rất tệ nhưng chúng tôi vẫn bất chấp tiếp tục.
(noun) tiền lương, mức lương, tiền công
Ví dụ:
He received a salary of $29,000.
Anh ấy nhận mức lương 29.000 USD.
(noun) bộ âu phục, bộ đồ, (đánh bài) hoa;
(verb) phù hợp, hợp với, thích hợp
Ví dụ:
a pinstriped suit
một bộ âu phục sọc