Nghĩa của từ incur trong tiếng Việt
incur trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incur
US /ɪnˈkɝː/
UK /ɪnˈkɜːr/
Động từ
gánh chịu, mắc phải
become subject to (something unwelcome or unpleasant) as a result of one's own behavior or an action; bring upon oneself
Ví dụ:
•
He incurred the wrath of his boss by being late.
Anh ta gánh chịu sự tức giận của sếp vì đến muộn.
•
The company incurred heavy losses last quarter.
Công ty chịu tổn thất nặng nề vào quý trước.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: