Bộ từ vựng Cơ bản 2 trong bộ Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ bản 2' trong bộ 'Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrase) sớm nhất là
Ví dụ:
The project will be completed at the earliest next month.
Dự án sẽ được hoàn thành sớm nhất vào tháng tới.
(idiom) đồng thời, cùng một lúc
Ví dụ:
No one likes conflict, but at the same time, we have to deal with this problem.
Không ai thích xung đột, nhưng đồng thời chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
(phrase) vào thời điểm này, lúc này, ngay bây giờ
Ví dụ:
At this point, we have no further information.
Vào thời điểm này, chúng tôi không có thêm thông tin nào.
(phrase) thanh toán tự động
Ví dụ:
She set up automatic payment for her monthly bills.
Cô ấy thiết lập thanh toán tự động cho các hóa đơn hằng tháng.
(noun) chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng
Ví dụ:
She was a successful banker by the time she was 40.
Năm 40 tuổi, bà ấy là một giám đốc ngân hàng thành công.
(noun) ngành ngân hàng, nghiệp vụ ngân hàng
Ví dụ:
She's thinking about a career in banking.
Cô ấy đang suy nghĩ về sự nghiệp trong ngành ngân hàng.
(phrase) quen với
Ví dụ:
We are used to tourists here - we get thousands every year.
Chúng tôi đã quen với khách du lịch ở đây - mỗi năm chúng tôi đón hàng nghìn khách.
(phrase) vào cuối năm
Ví dụ:
The project must be completed by the end of the year.
Dự án phải hoàn thành vào cuối năm.
(phrase) vào lúc này, đã
Ví dụ:
I thought you'd be done by this time.
Tôi tưởng giờ này cậu đã xong việc rồi chứ.
(noun) người thư ký, tu sĩ, giáo sĩ;
(verb) làm thư ký
Ví dụ:
The clerk inserted the bank's master key in the lower lock.
Người thư ký đã đưa chìa khóa chính của ngân hàng vào ổ khóa dưới.
(adjective) ấm cúng, mờ ám;
(noun) bọc giữ nhiệt, truyện trinh thám nhẹ nhàng
Ví dụ:
His bedroom is cozy.
Phòng ngủ của anh ấy thật ấm cúng.
(phrase) số thẻ tín dụng
Ví dụ:
Never share your credit card number online.
Không bao giờ chia sẻ số thẻ tín dụng của bạn trên mạng.
(verb) nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng;
(noun) cái phao, sự nổi, tiền lẻ ban đầu
Ví dụ:
A pool float has now become a holiday essential.
Bể bơi phao giờ đây đã trở thành một nhu cầu thiết yếu trong kỳ nghỉ.
(phrase) trong một thời gian ngắn
Ví dụ:
He stayed there for a short time before leaving.
Anh ấy ở đó trong một thời gian ngắn trước khi rời đi.
(noun) cử chỉ, điệu bộ, hành động tỏ thiện ý;
(verb) ra hiệu, làm điệu bộ
Ví dụ:
She made a rude gesture at the other driver.
Cô ấy đã có một cử chỉ thô lỗ với người lái xe khác.
(noun) bàn tay, quyền hành, sự nắm giữ;
(verb) đưa, trao tay, truyền cho
Ví dụ:
He was holding her hand.
Anh ấy đang nắm bàn tay cô ấy.
(preposition) bên cạnh, kế bên
Ví dụ:
We sat next to each other.
Chúng tôi ngồi bên cạnh nhau.
(noun) mật khẩu, khẩu lệnh
Ví dụ:
If you don't know the password, you can't come in.
Nếu bạn không biết mật khẩu, bạn không thể truy cập.
(noun) đồng tiền, đồng xu;
(verb) đúc (tiền), đúc thành tiền, tạo ra
Ví dụ:
She opened her purse and took out a coin.
Cô ấy mở ví và lấy ra một đồng xu.
(phrase) bản tin tối, bản tin thời sự buổi tối
Ví dụ:
She watches the evening news every day.
Cô ấy xem bản tin tối mỗi ngày.
(adverb) một cách hào phóng, rộng rãi, lịch sự
Ví dụ:
She donated generously to the charity.
Cô ấy đã quyên góp rất hào phóng cho tổ chức từ thiện.
(phrase) ngoài ra, thêm vào đó
Ví dụ:
In addition, we offer free technical support.
Ngoài ra, chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật miễn phí.
(phrase) ngoài, ngoài ra, bên cạnh
Ví dụ:
In addition to his apartment in Manhattan, he has a villa in Italy and a castle in Scotland.
Ngoài căn hộ ở Manhattan, anh ta còn có một biệt thự ở Ý và một lâu đài ở Scotland.
(idiom) tóm lại, nói ngắn gọn
Ví dụ:
In short, we need to act fast.
Tóm lại, chúng ta cần hành động nhanh.
(adjective) biết ơn
Ví dụ:
She was thankful for all the support she received.
Cô ấy biết ơn vì tất cả sự giúp đỡ mà cô ấy nhận được.
(adjective) không cần thiết, không mong muốn, thừa
Ví dụ:
Some people feel that holiday insurance is unnecessary.
Một số người cảm thấy rằng bảo hiểm kỳ nghỉ là không cần thiết.
(adjective) hữu ích, có ích, giúp ích, thạo, có năng lực, cừ
Ví dụ:
useful information
thông tin hữu ích