Nghĩa của từ thankful trong tiếng Việt

thankful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thankful

US /ˈθæŋk.fəl/
UK /ˈθæŋk.fəl/
"thankful" picture

Tính từ

1.

biết ơn, cảm kích

pleased and relieved

Ví dụ:
I was thankful that the meeting ended early.
Tôi biết ơn vì cuộc họp đã kết thúc sớm.
We were all very thankful to be safe after the storm.
Tất cả chúng tôi đều rất biết ơn vì đã an toàn sau cơn bão.
2.

biết ơn, cảm ơn

expressing thanks and appreciation

Ví dụ:
She gave him a thankful smile.
Cô ấy nở một nụ cười biết ơn với anh.
He sent a thankful note to his hosts.
Anh ấy đã gửi một lá thư cảm ơn đến chủ nhà.