Avatar of Vocabulary Set Đồ thị và Hình ảnh

Bộ từ vựng Đồ thị và Hình ảnh trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đồ thị và Hình ảnh' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

graph

/ɡræf/

(noun) đồ thị, biểu đồ;

(verb) vẽ biểu đồ, vẽ đồ thị

Ví dụ:

This graph shows how crime has varied in relationship to unemployment over the last 20 years.

Biểu đồ này cho thấy tội phạm đã thay đổi như thế nào trong mối quan hệ với tỷ lệ thất nghiệp trong 20 năm qua.

chart

/tʃɑːrt/

(noun) biểu đồ, đồ thị, bản đồ đi biển;

(verb) vẽ đồ thị, lập biểu đồ, vẽ hải đồ

Ví dụ:

A chart showing how much do-it-yourself costs compared with retail.

Biểu đồ cho thấy chi phí tự làm so với bán lẻ.

diagram

/ˈdaɪ.ə.ɡræm/

(noun) biểu đồ

Ví dụ:

a diagram of the living room

biểu đồ phòng khách

table

/ˈteɪ.bəl/

(noun) cái bàn, bảng, bản;

(verb) hoãn lại, trình bày, đưa ra thảo luận

Ví dụ:

She put the plate on the table.

Cô ấy đặt đĩa lên bàn.

peak

/piːk/

(noun) đỉnh, chóp, cao điểm;

(verb) đạt đỉnh, chạm tới đỉnh;

(adjective) cao điểm, đỉnh, tối đa

Ví dụ:

Traffic congestion is really bad at peak periods.

Tắc nghẽn giao thông thực sự tồi tệ vào thời gian cao điểm.

column

/ˈkɑː.ləm/

(noun) cột, trụ, hàng dọc

Ví dụ:

a wide entrance portico of eight columns

cổng vào rộng với tám cột

row

/roʊ/

(noun) hàng, dãy, luống, cuộc đi chơi bằng thuyền;

(verb) chèo thuyền, cãi nhau om sòm

Ví dụ:

Her villa stood in a row of similar ones.

Biệt thự của cô ấy ở trong một dãy tương tự.

bar chart

/ˈbɑːr ˌtʃɑːrt/

(noun) biểu đồ thanh, biểu đồ cột

Ví dụ:

This bar chart shows each department's overheads in the last 12 months.

Biểu đồ thanh này hiển thị chi phí chung của từng bộ phận trong 12 tháng qua.

pie chart

/ˈpaɪ ˌtʃɑːrt/

(noun) biểu đồ hình tròn

Ví dụ:

Produce a pie chart of each week's figures.

Tạo biểu đồ hình tròn cho các số liệu của mỗi tuần.

line graph

/ˈlaɪn ˌɡræf/

(noun) biểu đồ đường

Ví dụ:

The line graph shows changes in individual patients over time.

Biểu đồ đường biểu diễn những thay đổi ở từng bệnh nhân theo thời gian.

z-axis

/ˈziːˌæk.sɪs/

(noun) trục z

Ví dụ:

These values are marked along the z-axis.

Các giá trị này được đánh dấu dọc theo trục z.

y-axis

/ˈwaɪˌæk.sɪs/

(noun) trục y

Ví dụ:

In a graph, the y-axis usually represents the dependent variable.

Trên đồ thị, trục y thường biểu thị biến phụ thuộc.

x-axis

/ˈeksˌæk.sɪs/

(noun) trục x

Ví dụ:

In a graph, the x-axis usually represents the independent variable.

Trên đồ thị, trục x thường biểu thị biến độc lập.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu