Nghĩa của từ x-axis trong tiếng Việt
x-axis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
x-axis
US /ˈeksˌæk.sɪs/
UK /ˈeksˌæk.sɪs/
Danh từ
trục x, trục hoành
the horizontal axis of a system of coordinates, usually representing the independent variable
Ví dụ:
•
The time is plotted along the x-axis of the graph.
Thời gian được vẽ dọc theo trục x của biểu đồ.
•
In this coordinate system, the x-axis represents the distance.
Trong hệ tọa độ này, trục x đại diện cho khoảng cách.
Từ liên quan: