Bộ từ vựng Chỉ huy và Cấp quyền trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chỉ huy và Cấp quyền' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) mệnh lệnh, lệnh, quyền chỉ huy;
(verb) ra lệnh, hạ lệnh, chỉ huy
Ví dụ:
It's unlikely they'll obey your commands.
Không chắc họ sẽ tuân theo mệnh lệnh của bạn.
(verb) trông nom, quản lý, thu xếp
Ví dụ:
Their elder son managed the farm.
Con trai lớn của họ quản lý trang trại.
(noun) sự kiểm soát, điều khiển;
(verb) kiểm soát, điều khiển
Ví dụ:
The whole operation is under the control of a production manager.
Toàn bộ hoạt động dưới sự kiểm soát của giám đốc sản xuất.
(noun) quy tắc, nguyên tắc, luật lệ;
(verb) cai trị, thống trị, chỉ huy
Ví dụ:
The rules of the game were understood.
Các quy tắc của trò chơi đã được hiểu.
(noun) đơn hàng, thứ tự, trật tự;
(verb) đặt hàng, gọi món, ra lệnh
Ví dụ:
I filed the cards in alphabetical order.
Tôi xếp các thẻ theo thứ tự bảng chữ cái.
(verb) cho phép, để cho, chấp nhận
Ví dụ:
The dissident was allowed to leave the country.
Người bất đồng chính kiến được cho phép rời khỏi đất nước.
(verb) cho thuê, để cho, cho phép;
(noun) sự cho thuê
Ví dụ:
I've taken a month's let on the flat.
Tôi đã mất một tháng để cho thuê căn hộ.
(verb) cấm, ngăn trở
Ví dụ:
laws prohibiting cruelty to animals
luật cấm đối xử tàn ác với động vật
(verb) cấm, ngăn cấm, không cho phép
Ví dụ:
The law forbids the sale of cigarettes to people under the age of 16.
Luật cấm bán thuốc lá cho người dưới 16 tuổi.
(noun) lệnh cấm, sự cấm đoán;
(verb) cấm
Ví dụ:
a proposed ban on cigarette advertising
đề xuất lệnh cấm quảng cáo thuốc lá
(verb) hạn chế, giới hạn
Ví dụ:
Some roads may have to be closed at peak times to restrict the number of visitors.
Một số con đường có thể phải đóng cửa vào thời gian cao điểm để hạn chế lượng du khách.
(noun) giới hạn, hạn mức;
(verb) hạn chế, tiết chế, giới hạn
Ví dụ:
the 10-minute limit on speeches
giới hạn 10 phút cho bài phát biểu
(noun) sức mạnh, vũ lực, lực lượng;
(verb) bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép
Ví dụ:
He was thrown backward by the force of the explosion.
Anh ta bị ném về phía sau bởi lực của vụ nổ.
(noun) sự xô, đẩy, cú đẩy, sự thúc đẩy;
(verb) xô, đẩy, chen lấn, đẩy tới
Ví dụ:
He closed the door with a push.
Anh ta đóng cửa lại bằng một cú đẩy.
(verb) thi hành, thực thi, thúc ép
Ví dụ:
The new teacher had failed to enforce any sort of discipline.
Giáo viên mới đã không thi hành bất kỳ hình thức kỷ luật nào.
(verb) buộc phải, bắt phải, bắt buộc
Ví dụ:
As a schoolboy, he was compelled to wear shorts even in winter.
Khi còn là một cậu học sinh, anh ấy buộc phải mặc quần đùi ngay cả trong mùa đông.
(noun) báo chí, sự nén, bóp, ép, đám đông;
(verb) ép, nén, bóp
Ví dụ:
a flower press
chiếc máy ép hoa
(verb) khăng khăng, cố nài, nhấn mạnh
Ví dụ:
She insisted on carrying her own bag.
Cô ấy khăng khăng mang theo túi của riêng mình.
(noun) giấy phép;
(verb) cho phép, thừa nhận
Ví dụ:
He is only in Britain on a work permit.
Anh ấy chỉ ở Anh với giấy phép lao động.
(verb) đi theo sau, đi theo, theo dõi
Ví dụ:
She went back into the house, and Ben followed her.
Cô ấy trở vào nhà, và Ben đi theo cô ấy.
(verb) bắt chịu, bắt gánh vác, lạm dụng
Ví dụ:
The decision was theirs and was not imposed on them by others.
Quyết định là của họ và không bị ép buộc bởi người khác.