Bộ từ vựng Bài 8: Trở Nên Độc Lập trong bộ Lớp 11: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 8: Trở Nên Độc Lập' trong bộ 'Lớp 11' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) đạt được, giành được, hoàn thành
Ví dụ:
He achieved his ambition to become a journalist.
Anh ấy đã đạt được tham vọng trở thành một nhà báo.
(noun) công việc giữ trẻ, trông trẻ hộ
Ví dụ:
He earns a little extra money by doing babysitting.
Anh ấy kiếm thêm một ít tiền bằng cách trông trẻ.
(verb) kết hợp, phối hợp, liên kết;
(noun) tổ hợp, máy gặt đập liên hợp
Ví dụ:
a powerful industrial combine
một tổ hợp công nghiệp mạnh mẽ
(noun) sự tự tin, sự tin tưởng, tín nhiệm
Ví dụ:
We had every confidence in the staff.
Chúng tôi rất tin tưởng vào đội ngũ nhân viên.
(adjective) tự tin, tin chắc, chắc chắn
Ví dụ:
We require outgoing, confident people able to approach large groups.
Chúng tôi yêu cầu những người hướng ngoại, tự tin có thể tiếp cận các nhóm lớn.
(noun) việc dắt chó đi dạo
Ví dụ:
I made a little money from dog walking.
Tôi kiếm được một ít tiền từ việc dắt chó đi dạo.
(noun) sự độc lập, nền độc lập
Ví dụ:
Argentina gained independence from Spain in 1816.
Argentina giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.
(adjective) độc lập, tự chủ, không phụ thuộc;
(noun) người độc lập, người/ vật không phụ thuộc, người không đảng phái
Ví dụ:
Canada's largest independent investment firm
công ty đầu tư độc lập lớn nhất Canada
(noun) kỹ năng sống
Ví dụ:
Teach your children life skills such as conflict resolution.
Dạy con bạn các kỹ năng sống như giải quyết xung đột.
(verb) trông nom, quản lý, thu xếp
Ví dụ:
Their elder son managed the farm.
Con trai lớn của họ quản lý trang trại.
(verb) đo, đo lường, so với;
(noun) sự đo lường, đơn vị đo lường, hạn độ
Ví dụ:
cost-cutting measures
các biện pháp cắt giảm chi phí
(noun) tiền tiêu vặt
Ví dụ:
My dad gives me £5 a week pocket money.
Bố tôi cho tôi 5 bảng Anh tiền tiêu vặt mỗi tuần.
(verb) loại bỏ, dời đi, chuyển;
(noun) khoảng cách, sự khác biệt
Ví dụ:
Charlotte seemed to be living at one remove from reality.
Charlotte dường như đang sống ở một khoảng cách xa rời thực tế.
(noun) trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
Ví dụ:
A true leader takes responsibility for their team and helps them achieve goals.
Một nhà lãnh đạo thực sự chịu trách nhiệm về nhóm của họ và giúp họ đạt được mục tiêu.
(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy
Ví dụ:
Her department is responsible for overseeing the councils.
Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.
(adjective) năng động, năng nổ
Ví dụ:
The successful candidate should be self-motivated.
Các ứng cử viên thành công nên năng động.
(noun) danh sách việc cần làm
Ví dụ:
Each day, I try to mark off as many items on my to-do list as possible.
Mỗi ngày, tôi cố gắng đánh dấu càng nhiều mục trong danh sách việc cần làm càng tốt.
(phrasal verb) đi du lịch, đi đến nơi nào đó, di chuyển xung quanh
Ví dụ:
News soon got around that he had resigned.
Tin tức nhanh chóng lan truyền rằng anh ấy đã từ chức.
(phrasal verb) giải quyết, đối phó, xử lý
Ví dụ:
How do you intend to deal with this problem?
Bạn định giải quyết vấn đề này như thế nào?
(phrasal verb) đưa ra, nảy ra, kiếm
Ví dụ:
In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy.
Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.
(phrasal verb) thực hiện, tiến hành
Ví dụ:
Dr. Carter is carrying out research on early Christian art.
Tiến sĩ Carter đang thực hiện nghiên cứu về nghệ thuật Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.
(phrase) tận dụng
Ví dụ:
It's up to you how you make use of this information.
Tùy thuộc vào bạn tận dụng thông tin này như thế nào.
(idiom) thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ:
I still think of her from time to time.
Tôi thỉnh thoảng vẫn nghĩ về cô ấy.
(idiom) quay trở lại làm những việc thường làm
Ví dụ:
The doctor says she's making a good recovery, and she should be out and about in a few days' time.
Bác sĩ nói rằng cô ấy đang hồi phục tốt và cô ấy có thể quay trở lại làm những việc thường làm trong vài ngày nữa.