Avatar of Vocabulary Set Kết hôn

Bộ từ vựng Kết hôn trong bộ Mối quan hệ: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Kết hôn' trong bộ 'Mối quan hệ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

tie the knot

/taɪ ðə nɑt/

(idiom) kết hôn

Ví dụ:

They decided to tie the knot after dating for five years.

Họ quyết định kết hôn sau khi hẹn hò được năm năm.

rob the cradle

/rɑb ðə ˈkreɪ.dəl/

(idiom) yêu người nhỏ tuổi, yêu người quá trẻ

Ví dụ:

At 40, he’s dating a 20-year-old—people say he’s robbing the cradle.

Ở tuổi 40, anh ấy hẹn hò với một cô gái 20 tuổi—mọi người bảo anh ấy yêu người quá trẻ.

pop the question

/pɑp ðə ˈkwɛs.tʃən/

(idiom) cầu hôn

Ví dụ:

He finally popped the question to her on their anniversary.

Anh ấy cuối cùng đã cầu hôn cô ấy vào dịp kỷ niệm của họ.

get hitched

/ɡɛt hɪtʃt/

(idiom) kết hôn

Ví dụ:

They got hitched in a small ceremony last weekend.

Họ đã kết hôn trong một buổi lễ nhỏ cuối tuần trước.

on the shelf

/ɑn ðə ʃɛlf/

(idiom) bị bỏ xó, không còn được chú ý, không còn được dùng đến, quá tuổi kết hôn

Ví dụ:

It's important to apply research in a practical way and not leave it on the shelf.

Điều quan trọng là áp dụng nghiên cứu vào thực tế chứ đừng để nó bị bỏ xó.

take the plunge

/teɪk ðə plʌndʒ/

(idiom) quyết định (làm một việc quan trọng hoặc mạo hiểm sau khi cân nhắc)

Ví dụ:

After years of dating, they finally took the plunge and got married.

Sau nhiều năm hẹn hò, họ cuối cùng quyết định kết hôn.

marry money

/ˈmɛri ˈmʌni/

(idiom) kết hôn với người giàu

Ví dụ:

One way to get rich is to marry money.

Một cách để làm giàu là kết hôn với người giàu.

make an honest woman (out) of

/meɪk ən ˈɑnɪst ˈwʊmən aʊt əv/

(idiom) kết hôn với ai để hợp thức hóa

Ví dụ:

He decided to make an honest woman out of her before the baby was born.

Anh ấy quyết định kết hôn với cô ấy để hợp thức hóa trước khi đứa bé ra đời.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu