Bộ từ vựng Đồng ý hoặc Chấp thuận trong bộ Ý kiến: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồng ý hoặc Chấp thuận' trong bộ 'Ý kiến' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) chắc chắn rồi, không có gì, đồng ý
Ví dụ:
"Are you coming to the party?" "You bet!"
"Bạn có đến dự tiệc không?" "Chắc chắn rồi!"
(noun) điểm chung, điểm tương đồng
Ví dụ:
It seems increasingly unlikely that the two sides will find any common ground.
Dường như ngày càng khó có khả năng hai bên sẽ tìm thấy bất kỳ điểm chung nào.
(phrase) cũng được, được thôi
Ví dụ:
‘We'll meet at 8.’ ‘Fair enough.’
'Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 8 giờ.' 'Cũng được.'
(idiom) đúng vậy, hoàn toàn đồng ý
Ví dụ:
‘He's in a bad mood today.’ ‘You can say that again!’
‘Hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.’ ‘Đúng vậy!'
(idiom) đồng quan điểm, có cùng quan điểm, đồng ý hoàn toàn với ai
Ví dụ:
My boss and I don’t always see eye to eye.
Sếp tôi và tôi không phải lúc nào cũng đồng quan điểm.
(idiom) thuyết phục người đã sẵn đồng ý/ tin tưởng điều đó rồi, thuyết phục người đã gật đầu
Ví dụ:
You're preaching to the choir if you tell me exercise is important—I already go to the gym every day.
Bạn đang thuyết phục người đã tin rồi nếu bảo tôi tập thể dục quan trọng—tôi đã đi tập gym mỗi ngày.
(idiom) có cùng suy nghĩ, quan điểm, cách hiểu
Ví dụ:
Luckily, my husband and I are on the same wavelength about how to raise our kids.
May mắn thay, tôi và chồng có cùng quan điểm về cách nuôi dạy con cái.
(idiom) đồng ý, nhất trí với nhau, cùng chung suy nghĩ, ý tưởng
Ví dụ:
It was an effort to get us all on the same page.
Đó là một nỗ lực để đưa tất cả chúng ta nhất trí với nhau.
(idiom) hợp ý nhau, tâm đầu ý hợp, đồng thuận, nhất trí
Ví dụ:
After hours of discussion, we finally had a meeting of minds on the project plan.
Sau hàng giờ thảo luận, chúng tôi cuối cùng cũng hợp ý nhau về kế hoạch dự án.
(idiom) (dấu hiệu) đồng ý, chấp thuận, khích lệ, khen ngợi
Ví dụ:
She gave me a thumbs up after I finished my presentation.
Cô ấy khen ngợi tôi sau khi tôi thuyết trình xong.
(idiom) nói rất đúng, nói chính xác, trúng vấn đề cốt lõi
Ví dụ:
You really hit the nail on the head when you said that our team needs better communication.
Bạn đã nói rất đúng khi cho rằng đội của chúng ta cần giao tiếp tốt hơn.
(idiom) nghe có vẻ đúng, có vẻ hợp lý, đáng tin
Ví dụ:
His explanation didn't ring true to me.
Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ không đúng với tôi.
(idiom) rút lại lời nói trước đây
Ví dụ:
He said the team would never win, but he had to eat his words after they became champions.
Anh ấy nói đội sẽ không bao giờ thắng, nhưng anh ấy đã phải rút lại lời sau khi họ trở thành nhà vô địch.
(idiom) đúng là như vậy, đúng vậy đó
Ví dụ:
"So you’re saying we’ll just have to wait until next week?" — "Yeah, that's about the size of it."
"Vậy là anh đang nói chúng ta chỉ cần đợi đến tuần sau thôi?" — "Ừ, đúng là như vậy."
(idiom) ký vào chỗ chỉ định
Ví dụ:
Once you sign on the dotted line, the car is yours.
Một khi bạn ký vào chỗ chỉ định, chiếc xe sẽ thuộc về bạn.
(idiom) được chấp nhận, đồng tình, khiến ai cảm thấy ổn, thoải mái
Ví dụ:
Her decision to quit didn’t sit well with the team.
Quyết định nghỉ việc của cô ấy không được nhóm chấp nhận.