Bộ từ vựng Không tham gia trong bộ Ảnh hưởng & Sự tham gia: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Không tham gia' trong bộ 'Ảnh hưởng & Sự tham gia' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tránh gây chú ý, tránh rắc rối
Ví dụ:
He decided to keep his head down at work until the scandal passed.
Anh ấy quyết định tránh gây chú ý ở chỗ làm cho đến khi vụ bê bối qua đi.
(idiom) giữ mình trong sạch, tránh rắc rối, cư xử đúng mực
Ví dụ:
I'd only been out of prison three months, so I was trying to keep my nose clean.
Tôi mới ra tù được ba tháng, nên tôi đang cố gắng giữ mình trong sạch.
(idiom) phủi tay khỏi, từ bỏ trách nhiệm khỏi, rút lui hoàn toàn khỏi
Ví dụ:
I’ve washed my hands of the whole sordid business.
Tôi đã phủi tay khỏi toàn bộ chuyện bẩn thỉu này.
(idiom) không chấp nhận, không muốn dính dáng, không muốn liên quan đến, không muốn dây vào
Ví dụ:
She has no truck with dishonest politicians.
Cô ấy không chấp nhận những chính trị gia không trung thực.
(idiom) lo việc của mình đi, đừng xen vào chuyện người khác
Ví dụ:
Stop asking about my grades—mind your own business!
Đừng hỏi về điểm của tôi—lo việc của mình đi!
(idiom) không phải việc của ai
Ví dụ:
Stop pestering me; it is none of your business!
Đừng làm phiền tôi nữa; đó không phải việc của anh!
not touch somebody/something with a ten-foot pole
(idiom) chẳng bao giờ dính đến, tránh xa, tuyệt đối không muốn dính líu đến, chẳng dại mà dây vào
Ví dụ:
I would not touch that investment with a ten-foot pole.
Tôi sẽ chẳng bao giờ dính đến khoản đầu tư đó.
(idiom) đứng ngoài cuộc, không tham gia trực tiếp vào
Ví dụ:
She wanted to join the discussion but was left on the sidelines.
Cô ấy muốn tham gia vào cuộc thảo luận nhưng lại bị đứng ngoài cuộc.
give something/someone a wide berth
(idiom) tránh xa
Ví dụ:
I tend to give the city centre a wide berth on Saturdays because it's so busy.
Tôi thường tránh xa trung tâm thành phố vào thứ Bảy vì nơi đó rất đông đúc.
avoid somebody/something like the plague
(idiom) tránh như tránh tà, né xa cả cây số, chẳng dám dây vào
Ví dụ:
I avoid that creepy guy like the plague.
Tôi tránh gã kỳ quái đó như tránh tà.
(idiom) mừng vì thoát khỏi ai/cái gì, nhẹ nhõm khi tống khứ được ai/cái gì
Ví dụ:
Once he moves out, I’ll be happy to see the back of him.
Khi anh ta dọn đi, tôi sẽ mừng vì thoát khỏi anh ta.
have no business doing something
(idiom) không có quyền làm gì
Ví dụ:
You have no business telling me how to live my life.
Bạn không có quyền bảo tôi phải sống thế nào.
(idiom) né tránh làm gì
Ví dụ:
He always fought shy of making public speeches.
Anh ấy luôn né tránh việc phát biểu trước công chúng.
(idiom) không còn liên quan, không còn dính dáng, không còn quan trọng
Ví dụ:
With the manager out of the picture, the team made decisions more freely.
Khi quản lý không còn dính dáng, đội đã đưa ra quyết định thoải mái hơn.