Bộ từ vựng Giao tiếp trong bộ Cuộc sống hàng ngày: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Giao tiếp' trong bộ 'Cuộc sống hàng ngày' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrase) hiểu rõ, cập nhật, nắm bắt
Ví dụ:
He is not really in touch with what young people are interested in.
Anh ấy không thực sự hiểu rõ những gì giới trẻ quan tâm.
(idiom) liên lạc với ai, lấy được, nắm được, có được, nắm bắt, hiểu
Ví dụ:
I tried to get hold of my friend, but he didn’t answer.
Tôi đã cố liên lạc với bạn mình nhưng anh ấy không nghe máy.
(phrase) viết thư, gửi email, nhắn tin cho ai
Ví dụ:
I’ll drop you a line when I arrive in New York.
Tôi sẽ nhắn cho bạn khi đến New York.
(idiom) đang gặp nguy cơ, có nguy cơ thất bại/ bị tổn hại, bị đe dọa
Ví dụ:
His job is on the line.
Công việc của anh ấy đang gặp nguy cơ.
(phrase) giữ máy, trì hoãn một cách cố tình, tạm dừng
Ví dụ:
He's on the phone at the moment- can I put you on hold?
Anh ấy đang nghe điện thoại vào lúc này- tôi có thể giữ máy cho bạn được không?
(phrase) xong và kết thúc
Ví dụ:
“Over and out,” said the pilot after reporting the coordinates.
“Xong và kết thúc,” phi công nói sau khi báo tọa độ.
(idiom) tình cờ gặp lại ai
Ví dụ:
I hadn’t seen her in years, and then she suddenly crossed my path at the conference.
Tôi đã không gặp cô ấy nhiều năm, rồi đột nhiên gặp lại cô ấy tại hội nghị.
(idiom) không thấy bóng dáng, không nhìn thấy, không thấy dấu vết
Ví dụ:
I have not seen hide nor hair of Tom all week.
Cả tuần nay tôi không thấy bóng dáng Tom đâu cả.
(phrase) mất liên lạc
Ví dụ:
We lost touch over the years.
Chúng tôi mất liên lạc trong nhiều năm.
(idiom) giữ khoảng cách an toàn với ai
Ví dụ:
She tends to keep people at arm’s length until she really trusts them.
Cô ấy thường giữ khoảng cách an toàn với mọi người cho đến khi thực sự tin tưởng họ.
(idiom) hoàn toàn không biết ai đó
Ví dụ:
I wouldn’t trust him— I do not know him from Adam.
Tôi sẽ không tin anh ta—tôi hoàn toàn không quen biết anh ta.
(idiom) liên lạc nhanh với ai
Ví dụ:
Let’s touch base next week to discuss the project.
Hãy liên lạc tuần tới để thảo luận về dự án.
like ships that pass in the night
(idiom) như những con tàu thoáng qua trong đêm, gặp nhau thoáng qua rồi lại rời xa
Ví dụ:
They were like ships that pass in the night, meeting briefly at conferences.
Họ như những con tàu thoáng qua trong đêm, chỉ gặp nhau thoáng qua tại các hội nghị.
(idiom) không nắm bắt được, không hiểu biết, không cập nhật
Ví dụ:
Politicians are often criticized for being out of touch with ordinary people’s problems.
Các chính trị gia thường bị chỉ trích vì không nắm bắt được các vấn đề của người dân bình thường.