Bộ từ vựng Nguy hiểm & Đe dọa trong bộ Sự nguy hiểm: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nguy hiểm & Đe dọa' trong bộ 'Sự nguy hiểm' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tất cả trở nên mất kiểm soát, tất cả trở nên hỗn loạn
Ví dụ:
One policeman drew his gun and then suddenly all hell broke loose.
Một viên cảnh sát rút súng ra và rồi đột nhiên tất cả trở nên mất kiểm soát.
(idiom) đẩy lên đến đỉnh điểm, đưa đến điểm căng thẳng/ quyết định cuối cùng
Ví dụ:
The chairman's resignation finally brought matters to a head.
Việc chủ tịch từ chức cuối cùng đã đẩy vấn đề lên đến đỉnh điểm.
(idiom) đạt tới điểm quyết định, đẩy lên đến đỉnh điểm
Ví dụ:
The dispute over the contract has finally come to a head.
Cuộc tranh cãi về hợp đồng cuối cùng đã đạt tới điểm quyết định.
(idiom) đang gặp nguy cơ, có nguy cơ thất bại/ bị tổn hại, bị đe dọa
Ví dụ:
His job is on the line.
Công việc của anh ấy đang gặp nguy cơ.
(idiom) gặp khó khăn, trục trặc, có nguy cơ đổ vỡ, (đồ uống) uống với đá
Ví dụ:
Their marriage has been on the rocks for years.
Cuộc hôn nhân của họ đã gặp trục trặc nhiều năm nay.
(idiom) chịu trách nhiệm chi trả cho, gánh chịu
Ví dụ:
If the project fails, the manager will be on the hook for the losses.
Nếu dự án thất bại, người quản lý sẽ phải chịu trách nhiệm cho các khoản lỗ.
(phrase) đốt cháy, làm cháy xém
Ví dụ:
Be careful with the toast, you might burn it to a crisp.
Cẩn thận với bánh mì nướng, kẻo cháy xém hết.
(idiom) nếu không, hoặc là
Ví dụ:
We must be there by six, or else we'll miss the beginning.
Chúng ta phải có mặt ở đó trước sáu giờ, nếu không chúng ta sẽ bỏ lỡ phần đầu.
(idiom) nằm trong tầm ngắm của, trở thành mục tiêu của
Ví dụ:
He's in the law's crosshairs now.
Giờ đây, hắn ta đang nằm trong tầm ngắm của pháp luật.