Bộ từ vựng Đồ uống trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ uống' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đồ uống
Ví dụ:
The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight.
Tiếp viên hàng không cung cấp cho tất cả các khách hàng một đồ uống lạnh trong suốt chuyến bay.
(noun) nước ngọt, nước có gas
Ví dụ:
I want to drink soft drink.
Tôi muốn uống nước ngọt.
(adjective) không cồn
Ví dụ:
These are non-alcoholic drinks.
Đây là những thức uống không cồn.
(noun) nước sô đa, nước giải khát, nước ngọt
Ví dụ:
a whiskey and soda
một ly whisky và nước sô đa
(noun) coca-cola
Ví dụ:
I want to drink coca-cola.
Tôi muốn uống coca-cola.
(noun) nước khoáng
Ví dụ:
A glass of mineral water, please.
Làm ơn cho một ly nước khoáng.
(noun) sinh tố, người khéo mồm, người cư xử ngọt xớt
Ví dụ:
I want to drink a cup of smoothie.
Tôi muốn uống một cốc sinh tố.
(noun) cà phê hơi, cà phê espresso
Ví dụ:
He bought an espresso and a couple of croissants.
Anh ấy đã mua một tách cà phê espresso và một vài chiếc bánh sừng bò.
(noun) cà phê latte
Ví dụ:
I want to drink a cup of latte.
Tôi muốn uống một tách cà phê latte.
(noun) ca cao, bột ca cao, màu ca cao
Ví dụ:
a nice hot mug of cocoa
một cốc ca cao nóng
(noun) cà phê mocha
Ví dụ:
I want to drink a mocha.
Tôi muốn uống một ly cà phê mocha.
(noun) nước tăng lực
Ví dụ:
Multiple studies have shown energy drinks can reduce mental fatigue and improve measures of brain function.
Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng nước tăng lực có thể làm giảm sự mệt mỏi về tinh thần và cải thiện các biện pháp hoạt động của não.
(noun) người nghiện rượu;
(adjective) có rượu, chứa cồn, có cồn
Ví dụ:
Beer is the favorite alcoholic drink.
Bia là thức uống có cồn được yêu thích.
(noun) cồn, rượu
Ví dụ:
Alcohol breaks down in the body.
Rượu bị phân hủy trong cơ thể.
(noun) đồ uống, rượu, thói rượu chè;
(verb) uống, uống rượu
Ví dụ:
cans of soda and other drinks
lon nước ngọt và đồ uống khác
(noun) rượu sâm banh
Ví dụ:
The couple celebrated with a glass of champagne.
Cặp đôi ăn mừng bằng một ly sâm banh.
(noun) rượu vang, tiệc rượu sau bữa ăn, màu mận chín;
(verb) uống rượu vang, thết đãi (ai) rượu vang
Ví dụ:
He opened a bottle of red wine.
Anh ấy mở một chai rượu vang đỏ.
(noun) rượu vodka
Ví dụ:
We stayed up all night drinking vodka.
Chúng tôi đã thức cả đêm để uống rượu vodka.
(noun) rượu tequila
Ví dụ:
We drunk tequila all night.
Chúng tôi đã uống rượu tequila cả đêm.
(noun) rượu brandy, rượu mạnh
Ví dụ:
After dinner we drank coffee laced with brandy.
Sau bữa tối, chúng tôi uống cà phê pha rượu mạnh.
(adverb) vẫn, vẫn còn;
(adjective) đứng yên, tĩnh mịch, phẳng lặng;
(noun) sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch;
(verb) làm cho yên lặng, làm cho bất động, làm cho êm dịu
Ví dụ:
I can't brush your hair if you don't hold still.
Tôi không thể chải tóc cho bạn nếu bạn không giữ yên.
(adjective) lấp lánh, lóng lánh, sủi bọt, rực rỡ
Ví dụ:
her sparkling blue eyes
đôi mắt xanh lấp lánh của cô ấy
(noun) thuốc bổ, chủ âm, tonic (nước khoáng có pha hương vị quinin)
Ví dụ:
Two gin and tonics, please.
Cho tôi hai rượu gin và tonic, làm ơn.
(noun) cocktail, hợp chất, hỗn hợp
Ví dụ:
a cocktail bar
một quầy bar phục vụ cocktail