Nghĩa của từ mocha trong tiếng Việt

mocha trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mocha

US /ˈmoʊ.kə/
UK /ˈmɒk.ə/
"mocha" picture

Danh từ

1.

mocha

a type of coffee made with chocolate syrup or powder, milk, and espresso

Ví dụ:
I'd like a hot mocha with whipped cream, please.
Tôi muốn một ly mocha nóng với kem tươi, làm ơn.
She prefers a cold mocha during the summer.
Cô ấy thích một ly mocha lạnh vào mùa hè.
2.

mocha, cà phê mocha

a fine quality of coffee, originally from Mocha, Yemen

Ví dụ:
This blend contains authentic mocha beans.
Hỗn hợp này chứa hạt cà phê mocha chính hiệu.
The rich aroma of mocha filled the air.
Mùi hương đậm đà của mocha tràn ngập không khí.