Nghĩa của từ "wrist watch" trong tiếng Việt
"wrist watch" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wrist watch
US /ˈrɪstˌwɑːtʃ/
UK /ˈrɪstˌwɒtʃ/
Danh từ
đồng hồ đeo tay
a watch that is worn on the wrist
Ví dụ:
•
He checked the time on his new wrist watch.
Anh ấy xem giờ trên chiếc đồng hồ đeo tay mới của mình.
•
She received a beautiful gold wrist watch as a graduation gift.
Cô ấy nhận được một chiếc đồng hồ đeo tay vàng tuyệt đẹp làm quà tốt nghiệp.