Nghĩa của từ wrist trong tiếng Việt
wrist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wrist
US /rɪst/
UK /rɪst/
Danh từ
cổ tay
the joint connecting the hand with the forearm
Ví dụ:
•
She wears a watch on her left wrist.
Cô ấy đeo đồng hồ ở cổ tay trái.
•
He sprained his wrist playing tennis.
Anh ấy bị bong gân cổ tay khi chơi quần vợt.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: