Nghĩa của từ watchful trong tiếng Việt

watchful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watchful

US /ˈwɑːtʃ.fəl/
UK /ˈwɒtʃ.fəl/
"watchful" picture

Tính từ

cảnh giác, thận trọng

watching someone or something closely; alert and vigilant

Ví dụ:
The mother kept a watchful eye on her children at the park.
Người mẹ luôn để mắt cảnh giác tới các con mình ở công viên.
Security guards must remain watchful at all times.
Nhân viên an ninh phải luôn giữ thái độ cảnh giác mọi lúc.