Nghĩa của từ "work your way up" trong tiếng Việt
"work your way up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work your way up
US /wɜrk yʊər weɪ ʌp/
UK /wɜːk jɔː weɪ ʌp/
Thành ngữ
thăng tiến, vươn lên
to start in a low position in a company or organization and gradually get promoted to higher positions
Ví dụ:
•
She started as an intern and managed to work her way up to CEO.
Cô ấy bắt đầu với vị trí thực tập sinh và đã vươn lên thành CEO.
•
It takes hard work to work your way up in any competitive industry.
Cần phải làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong bất kỳ ngành công nghiệp cạnh tranh nào.