Nghĩa của từ "work to rule" trong tiếng Việt
"work to rule" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work to rule
US /wɜrk tə ruːl/
UK /wɜːk tə ruːl/
Thành ngữ
làm việc theo đúng quy định, đình công kiểu Ý
an industrial action in which employees do no more than the minimum required by the rules of their contract, in order to intentionally slow down productivity and cause disruption without actually stopping work
Ví dụ:
•
The railway staff decided to work to rule, causing significant delays to train services.
Nhân viên đường sắt quyết định làm việc theo đúng quy định, gây ra sự chậm trễ đáng kể cho các dịch vụ tàu hỏa.
•
During the protest, the factory workers engaged in a work to rule action.
Trong cuộc biểu tình, công nhân nhà máy đã thực hiện hành động làm việc theo đúng quy định.