Nghĩa của từ wits trong tiếng Việt

wits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wits

US /wɪts/
UK /wɪts/

Danh từ số nhiều

trí tuệ, sự thông minh, sự nhanh trí

the ability to think quickly and intelligently

Ví dụ:
She had the presence of mind and quick wits to escape the dangerous situation.
Cô ấy có sự tỉnh táo và trí thông minh nhanh nhạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
He was at his wits' end trying to solve the complex puzzle.
Anh ấy đã kiệt sức khi cố gắng giải câu đố phức tạp.