Nghĩa của từ dim-witted trong tiếng Việt
dim-witted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dim-witted
US /ˌdɪmˈwɪt̬.ɪd/
UK /ˌdɪmˈwɪt.ɪd/
Tính từ
đần độn, ngốc nghếch
stupid or slow to understand
Ví dụ:
•
He is not dim-witted; he just takes his time to think.
Anh ấy không phải là kẻ đần độn; anh ấy chỉ cần thời gian để suy nghĩ thôi.
•
The movie features a dim-witted character who always gets into trouble.
Bộ phim có một nhân vật ngốc nghếch luôn gặp rắc rối.
Từ liên quan: