Nghĩa của từ "to wit" trong tiếng Việt

"to wit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to wit

US /tuː wɪt/
UK /tuː wɪt/

Cụm từ

cụ thể là, đó là

that is to say; namely (used to make clearer or more specific something that has already been said)

Ví dụ:
The property has many amenities, to wit, a swimming pool, tennis courts, and a gym.
Tài sản có nhiều tiện nghi, cụ thể là, một hồ bơi, sân tennis và một phòng tập thể dục.
He had only one goal, to wit, to finish the marathon.
Anh ấy chỉ có một mục tiêu, đó là, hoàn thành cuộc chạy marathon.