Nghĩa của từ witnessed trong tiếng Việt

witnessed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

witnessed

US /ˈwɪtnəst/
UK /ˈwɪtnəst/

Động từ

1.

chứng kiến, thấy

to see an event, typically a crime or accident, take place

Ví dụ:
Many people witnessed the car accident.
Nhiều người đã chứng kiến vụ tai nạn xe hơi.
She witnessed the signing of the contract.
Cô ấy đã chứng kiến việc ký kết hợp đồng.
2.

chứng minh, cho thấy

to show or give proof of something

Ví dụ:
The rapid growth of the company witnessed its success.
Sự phát triển nhanh chóng của công ty đã chứng minh thành công của nó.
His actions witnessed his true character.
Hành động của anh ấy đã chứng minh tính cách thật của anh ấy.