Nghĩa của từ "wide set" trong tiếng Việt
"wide set" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wide set
US /ˈwaɪd ˌsɛt/
UK /ˈwaɪd ˌsɛt/
Tính từ
rộng, cách xa nhau
set far apart; having a wide space between them
Ví dụ:
•
She has beautiful, wide-set eyes.
Cô ấy có đôi mắt đẹp và rộng.
•
The dog's ears were wide-set on its head.
Tai của con chó rộng trên đầu nó.