Nghĩa của từ "well fed" trong tiếng Việt

"well fed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

well fed

US /ˌwel ˈfed/
UK /ˌwel ˈfed/

Tính từ

được nuôi dưỡng tốt, no đủ

having had enough to eat; nourished

Ví dụ:
The children looked healthy and well fed.
Những đứa trẻ trông khỏe mạnh và được nuôi dưỡng tốt.
The stray cat was thin, but after a few weeks with us, it became well fed and playful.
Con mèo hoang gầy gò, nhưng sau vài tuần ở với chúng tôi, nó trở nên được nuôi dưỡng tốt và tinh nghịch.