Nghĩa của từ fed trong tiếng Việt

fed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fed

US /fed/
UK /fed/

Thì quá khứ

cho ăn, được cho ăn

past tense and past participle of 'feed'

Ví dụ:
She fed the baby milk.
Cô ấy đã cho em bé uống sữa.
The machine was fed with raw materials.
Máy được cung cấp nguyên liệu thô.

Tính từ

no, được cho ăn

having had enough to eat; satisfied

Ví dụ:
After the big meal, everyone felt happily fed.
Sau bữa ăn lớn, mọi người đều cảm thấy vui vẻ vì đã no.
The stray cat looked much better now that it was regularly fed.
Con mèo hoang trông khá hơn nhiều sau khi được cho ăn đều đặn.