Nghĩa của từ watched trong tiếng Việt
watched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
watched
US /wɑtʃt/
UK /wɒtʃt/
Động từ
1.
xem, quan sát
to look at or observe attentively over a period of time
Ví dụ:
•
We watched the sunset from the beach.
Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
•
She watched her children play in the park.
Cô ấy đã quan sát các con mình chơi trong công viên.
2.
cẩn thận, theo dõi
to be careful or alert
Ví dụ:
•
He watched his step on the icy path.
Anh ấy đã cẩn thận từng bước trên con đường băng giá.
•
The guard watched for any suspicious activity.
Người bảo vệ đã theo dõi mọi hoạt động đáng ngờ.
Từ liên quan: