Nghĩa của từ "watch the clock" trong tiếng Việt

"watch the clock" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watch the clock

US /wɑtʃ ðə klɑk/
UK /wɒtʃ ðə klɒk/
"watch the clock" picture

Thành ngữ

ngóng đồng hồ, mong hết giờ làm

to be eager for the working day to finish

Ví dụ:
He spends most of his afternoon just watching the clock.
Anh ấy dành phần lớn buổi chiều chỉ để ngóng đồng hồ.
I hate my job so much that I'm always watching the clock.
Tôi ghét công việc của mình đến nỗi lúc nào cũng ngóng đồng hồ.