Nghĩa của từ "washed out" trong tiếng Việt
"washed out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
washed out
US /wɑʃt aʊt/
UK /wɒʃt aʊt/
Tính từ
1.
phai màu, tiều tụy
faded in color or appearance
Ví dụ:
•
The old curtains looked dull and washed out.
Những tấm rèm cũ trông xỉn màu và phai màu.
•
Her face was pale and washed out after the long illness.
Khuôn mặt cô ấy nhợt nhạt và tiều tụy sau trận ốm dài.
2.
hủy bỏ, bị hỏng
(of an event) canceled or ruined by rain
Ví dụ:
•
The baseball game was washed out due to heavy rain.
Trận đấu bóng chày đã bị hủy bỏ do mưa lớn.
•
Our picnic plans were completely washed out by the sudden storm.
Kế hoạch dã ngoại của chúng tôi hoàn toàn bị hủy bỏ bởi cơn bão bất ngờ.