Nghĩa của từ "warming up" trong tiếng Việt

"warming up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

warming up

US /ˈwɔːrmɪŋ ʌp/
UK /ˈwɔːmɪŋ ʌp/

Cụm động từ

1.

khởi động, làm nóng

to prepare for physical exercise or a performance by doing gentle exercises or practice

Ví dụ:
The athletes are warming up before the race.
Các vận động viên đang khởi động trước cuộc đua.
The band started warming up their instruments.
Ban nhạc bắt đầu khởi động nhạc cụ của họ.
2.

quen dần, nhiệt tình hơn

to become friendlier or more enthusiastic

Ví dụ:
She started to warm up to the idea of moving.
Cô ấy bắt đầu quen dần với ý tưởng chuyển nhà.
The crowd began to warm up as the concert progressed.
Đám đông bắt đầu nhiệt tình hơn khi buổi hòa nhạc diễn ra.
3.

hâm nóng, làm ấm

to make something warmer

Ví dụ:
Can you warm up the soup for me?
Bạn có thể hâm nóng súp cho tôi không?
The sun began to warm up the room.
Mặt trời bắt đầu làm ấm căn phòng.