Nghĩa của từ warmed trong tiếng Việt

warmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

warmed

US /wɔrmd/
UK /wɔːmd/

Động từ

sưởi ấm, làm nóng

past tense and past participle of 'warm'

Ví dụ:
The sun warmed the earth after the cold night.
Mặt trời sưởi ấm trái đất sau đêm lạnh.
She warmed her hands by the fire.
Cô ấy sưởi ấm tay bên lửa.

Tính từ

đã được làm ấm, ấm

having been made warm

Ví dụ:
The milk was perfectly warmed for the baby.
Sữa đã được làm ấm hoàn hảo cho em bé.
He enjoyed a cup of warmed cider by the fireplace.
Anh ấy thưởng thức một tách rượu táo đã được làm ấm bên lò sưởi.