Nghĩa của từ "walls have ears" trong tiếng Việt
"walls have ears" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
walls have ears
US /wɔːlz hæv ɪrz/
UK /wɔːlz hæv ɪəz/
Thành ngữ
tai vách mạch rừng
used to warn someone that they should be careful what they say because other people may be listening
Ví dụ:
•
Be quiet and don't mention his name here; walls have ears.
Yên lặng nào và đừng nhắc tên anh ta ở đây; tai vách mạch rừng đấy.
•
We should talk about this outside; walls have ears in this office.
Chúng ta nên nói chuyện này ở ngoài; văn phòng này tai vách mạch rừng lắm.