Nghĩa của từ "waffle cone" trong tiếng Việt

"waffle cone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

waffle cone

US /ˈwɑfəl koʊn/
UK /ˈwɒfl kəʊn/

Danh từ

ốc quế, kem ốc quế

a cone-shaped edible container for ice cream, made from a thin, crisp waffle

Ví dụ:
I'd like a scoop of vanilla in a waffle cone, please.
Làm ơn cho tôi một viên kem vani trong ốc quế.
The smell of freshly baked waffle cones filled the air at the ice cream shop.
Mùi thơm của ốc quế mới nướng tràn ngập không khí trong tiệm kem.