Nghĩa của từ views trong tiếng Việt

views trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

views

US /vjuːz/
UK /vjuːz/

Danh từ

1.

quan điểm, ý kiến

opinions or beliefs about something

Ví dụ:
Everyone has different views on politics.
Mọi người đều có những quan điểm khác nhau về chính trị.
Her views on education are very progressive.
Quan điểm của cô ấy về giáo dục rất tiến bộ.
2.

cảnh quan, khung cảnh

the things that can be seen from a particular place

Ví dụ:
The hotel room has stunning views of the ocean.
Phòng khách sạn có view biển tuyệt đẹp.
From the mountain top, the views were breathtaking.
Từ đỉnh núi, cảnh quan thật ngoạn mục.
3.

lượt xem, số lượt xem

the number of times a particular page, video, or advertisement has been seen

Ví dụ:
The video quickly gained millions of views.
Video nhanh chóng đạt được hàng triệu lượt xem.
The article received a lot of views after it was shared on social media.
Bài viết nhận được nhiều lượt xem sau khi được chia sẻ trên mạng xã hội.

Động từ

1.

xem, nhìn

to look at something or someone

Ví dụ:
He views the painting with great admiration.
Anh ấy ngắm bức tranh với sự ngưỡng mộ lớn.
We viewed the property before making an offer.
Chúng tôi đã xem tài sản trước khi đưa ra đề nghị.
2.

coi, đánh giá

to consider or regard something in a particular way

Ví dụ:
She views the challenge as an opportunity for growth.
Cô ấy coi thử thách là cơ hội để phát triển.
How do you view the current economic situation?
Bạn đánh giá tình hình kinh tế hiện tại như thế nào?