Nghĩa của từ uppers trong tiếng Việt
uppers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
uppers
US /ˈʌpərz/
UK /ˈʌpəz/
Danh từ số nhiều
1.
thuốc kích thích, amphetamine
stimulant drugs, especially amphetamines
Ví dụ:
•
He was taking uppers to stay awake for days.
Anh ta đang dùng thuốc kích thích để tỉnh táo trong nhiều ngày.
•
The doctor warned him about the dangers of abusing uppers.
Bác sĩ đã cảnh báo anh ta về những nguy hiểm của việc lạm dụng thuốc kích thích.
2.
phần trên (của giày)
the upper parts of a shoe or boot
Ví dụ:
•
The leather uppers of these boots are very durable.
Phần trên bằng da của những đôi bốt này rất bền.
•
She carefully cleaned the canvas uppers of her sneakers.
Cô ấy cẩn thận lau sạch phần trên bằng vải bạt của đôi giày thể thao.