Nghĩa của từ "upper limbs" trong tiếng Việt
"upper limbs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upper limbs
US /ˈʌpər lɪmz/
UK /ˈʌpə lɪmz/
Danh từ số nhiều
chi trên
the arms, including the hands, wrists, forearms, and upper arms
Ví dụ:
•
The athlete strengthened his upper limbs with daily exercises.
Vận động viên tăng cường chi trên của mình bằng các bài tập hàng ngày.
•
Injuries to the upper limbs are common in contact sports.
Chấn thương chi trên thường gặp trong các môn thể thao đối kháng.
Từ liên quan: