Nghĩa của từ "upper limb" trong tiếng Việt
"upper limb" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upper limb
US /ˈʌpər lɪm/
UK /ˈʌpə lɪm/
Danh từ
chi trên, cánh tay
the arm, from the shoulder to the fingertips, including the hand
Ví dụ:
•
The doctor examined the patient's injured upper limb.
Bác sĩ đã kiểm tra chi trên bị thương của bệnh nhân.
•
Physical therapy helps restore function to the upper limb after surgery.
Vật lý trị liệu giúp phục hồi chức năng chi trên sau phẫu thuật.
Từ liên quan: