Nghĩa của từ "upper jaw" trong tiếng Việt

"upper jaw" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

upper jaw

US /ˈʌpər dʒɔː/
UK /ˈʌpə dʒɔː/

Danh từ

hàm trên

the upper part of the mouth, containing the upper teeth and palate

Ví dụ:
The dentist examined his patient's upper jaw.
Nha sĩ đã kiểm tra hàm trên của bệnh nhân.
He suffered a fracture in his upper jaw after the accident.
Anh ấy bị gãy xương hàm trên sau tai nạn.