Nghĩa của từ unconsciousness trong tiếng Việt

unconsciousness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unconsciousness

US /ʌnˈkɑːn.ʃəs.nəs/
UK /ʌnˈkɒn.ʃəs.nəs/
"unconsciousness" picture

Danh từ

sự bất tỉnh, trạng thái vô thức

the state of not being awake and aware of what is happening around you

Ví dụ:
He fell into unconsciousness after hitting his head.
Anh ấy rơi vào trạng thái bất tỉnh sau khi đập đầu.
The patient remained in a state of unconsciousness for several hours.
Bệnh nhân vẫn trong trạng thái bất tỉnh trong vài giờ.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: