Nghĩa của từ stupor trong tiếng Việt
stupor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stupor
US /ˈstuː.pɚ/
UK /ˈstjuː.pər/
Danh từ
mê man, sững sờ, ngẩn ngơ
a state of near-unconsciousness or insensibility
Ví dụ:
•
He lay there in a drunken stupor.
Anh ta nằm đó trong trạng thái mê man vì say rượu.
•
She was in a stupor after receiving the shocking news.
Cô ấy ở trong trạng thái mê man sau khi nhận được tin sốc.